Dịch vụ Khách hàng 24/7

1900 54 54 13

Thẻ Vietcombank MasterCard World

07/05/2019 04:37 CH
Tiện ích và ưu đãi

I.Tiện ích và ưu đãi

Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Mastercard World là sản phẩm thẻ dành cho phân khúc khách hàng cao cấp với nhưng tính năng, ưu đãi vượt trội, đặc biệt là tính năng hoàn tiền ưu việt.

1.Tiện ích sử dụng thẻ.

- Chủ động về tài chính: chi tiêu trước, trả tiền sau, miễn lãi lên tới 55 ngày;

- Thanh toán tiện lợi và linh hoạt tại các Đơn vị chấp nhận thẻ có biểu tượng Mastercard trên toàn cầu, bao gồm cả các điểm chấp nhận thẻ contactless, các đơn vị chấp nhận thẻ trực tuyến qua Internet.

+ Hướng dẫn sử dụng thanh toán thẻ qua di động VCB-MOCA xem tại đây

+ Hướng dẫn sử dụng thanh toán không tiếp xúc  (contactless) xem tại đây

- Thanh toán sao kê linh hoạt: tại các chi nhánh của Vietcombank, tự động trích nợ tài khoản, thanh toán thông qua dịch vụ Internet Banking và Mobile banking;

- Quản lý và kiểm soát chi tiêu dễ dàng: dịch vụ VCB-SMS B@nking thông báo biến động hạn mức và giao dịch thẻ, dịch vụ VCB - iB@nking và VCB - Mobile B@nking tra cứu thông tin giao dịch thẻ, và sao kê chi tiết các giao dịch thẻ hàng tháng;

- Tiện ích gia tăng: thay đổi hạn mức sử dụng ngày, mở /khóa thẻ tạm thời, đăng ký và hủy sử dụng dịch vụ thanh toán thẻ trực tuyến trên VCB - iB@nking và VCB - Mobile B@nking;

- Bảo mật: công nghệ bảo mật hiện đại và tiên tiến theo chuẩn quốc tế với nền tảng công nghệ EMV contact và contactless và giải pháp xác thực 3D-Secure (Mastercard Secure code) cho giao dịch thanh toán trực tuyến;

- Dịch vụ ngân hàng 24/7: qua số điện thoại hotline của VCB: 1900.54.54.13 hoặc đường dây miễn phí dành cho khách hàng cao cấp: +84.1800.1565.

2.Tính năng hoàn tiền khi chi tiêu

- Tỷ lệ hoàn tiền:

+ 5% doanh số chi tiêu của chủ thẻ tại các ĐVCNT ăn uống và du lịch tại nước ngoài (bao gồm ĐVCNT thông thường và ĐVCNT trực tuyến).

+ 0,5% doanh số chi tiêu của chủ thẻ tại các ĐVCNT còn lại.

Kỳ xét hoàn tiền:

+ Chủ thẻ được hoàn tiền 03 tháng/lần, giá trị hoàn tiền được thể hiện trên sao kê thẻ

- Quy định về giá trị hoàn tiền:

+ Giá trị hoàn tiền tối thiểu: Giá trị hoàn tiền tối thiểu là 100.000 VND. Nếu không đạt mức tối thiểu, giá trị hoàn tiền sẽ được cộng tích lũy vào kỳ kế tiếp.

+ Giá trị hoàn tiền tối đa: 800.000 VNĐ/ tháng

- Các giao dịch loại trừ: Giao dịch kích hoạt thẻ, chuyển khoản, rút tiền mặt (bao gồm nhưng không giới hạn giao dịch rút tiền tại quầy, tại ATM hoặc POS hoặc thực hiện giao dịch rút tiền mặt bằng bất kỳ hình thức nào khác); giao dịch đánh bạc; giao dịch phí, lãi; giao dịch phát sinh do sự cố hệ thống; giao dịch đã thực hiện nhưng sau đó bị hủy, bị hoàn trả một phần hoặc toàn bộ; giao dịch có dấu hiệu gian lận, lợi dụng chương trình; giao dịch nạp tiền vào ví điện tử.

- Thông tin chi tiết Chương trình hoàn tiền tại Bản Điều kiện Điều khoản chương trình hoàn tiền (xem tại đây)

3. Ưu đãi bảo hiểm:

- Khi dùng thẻ Vietcombank Mastercard World để thanh toán chi phí cho các chuyến đi (bao gồm cả các chuyến đi nội địa và quốc tế), Chủ thẻ và các thành viên gia đình (vợ/chồng và các con phụ thuộc) sẽ được bảo hiểm cho chuyến đi của mình với những quyền lợi như sau:

+ Bảo hiểm tai nạn lên đến 10.5 tỷ VNĐ/người.

+ Bảo hiểm cho các sự cố phát sinh trong chuyến đi cụ thể:

  • Hủy bỏ chuyến bay: 11.650.000 VNĐ.
  • Trì hoãn chuyến bay: tối đa 9.000.000 VNĐ (750.000 VNĐ mỗi giờ, tối đa 12 giờ).
  • Hành lý đến chậm: tối đa 9.000.000 VNĐ (750.000 VNĐ mỗi giờ, tối đa 12 giờ).
  • Mất hành lý: tối đa 10.500.000 VNĐ đối với mỗi vật/vali - hành lý; tối đa 10.500.000 VNĐ cho máy tính xách tay.

- Thông tin chi tiết về ưu đãi bảo hiểm tại bản Quy tắc bảo hiểm (xem tại đây).

4. Ưu đãi Golf:

- Sử dụng chương trình ưu đãi của Mastercard dành cho chủ thẻ hạng World, cụ thể:

+ Giảm 60 % phí ra sân đối với danh sách 7 sân golf tại Việt Nam. Nội dung chi tiết tại đây (file PDF đính kèm).

+ Giảm 50% phí ra sân tại 25 sân golf tại Việt Nam, Singapore, Malaysia, Indonesia, Thailand, Philipines (tối đa 4 lần/ KH/ năm). Nội dung chi tiết tại đây 

+ Để sử dụng dịch vụ, KH phải đặt chỗ qua số điện thoại hotline 028 3824 0517 hoặc địa chỉ email mastercard@aspirelifestyles.com hoặc website: https://apac.mastercard.com

+ Thời gian: vào tất cả các ngày trong năm (bao gồm cả cuối tuần, ngày lễ)

+ Các phí còn lại chủ thẻ thanh toán tại sân bằng thẻ Vietcombank Mastercard World của mình.

 - Nội dung ưu đãi này có thể thay đổi theo từng thời kỳ theo cập nhật của TCTQT Mastercard

5. Dịch vụ hỗ trợ khách hàng:

- Dịch vụ hỗ trợ chủ thẻ qua đường dây nóng 24/7 của VCB: qua số điện thoại đường dây nóng của VCB: +84.1900.54.54.13 hoặc đường dây nóng miễn phí dành riêng cho khách hàng cao cấp: +84.1800.1565

6.Các ưu đãi khác

- Các ưu đãi theo chương trình của TCTQT Mastercard dành cho chủ thẻ hạng World: chi tiết được cập nhật tại đây

- Các ưu đãi theo chương trình của VCB theo từng thời kỳ được cập nhật tại http://www.vietcombank.com.vn.

- Ưu đãi về dịch vụ thẻ:

+ Miễn phí thường niên năm đầu cho 01 thẻ phụ;

+ Miễn phí phát hành 01 thẻ ghi nợ Vietcombank;

+ Miễn phí thường niên năm đầu khi phát hành 01 thẻ tín dụng quốc tế thương hiệu khác của Vietcombank (ngoại trừ thẻ tín dụng quốc tế hạng cao cấp);

+ Miễn phí xác nhận hạn mức tín dụng;

+ Miễn phí thay đổi hạn mức tín dụng;

+ Miễn phí cấp lại thẻ và phát hành thẻ thay thế;

- Ưu đãi về dịch vụ ngân hàng bán lẻ:

+ Miễn phí xác nhận số dư tài khoản tiền gửi;

+ Miễn phí chuyển tiền trong hệ thống Vietcombank tại quầy (áp dụng đối với các dịch vụ trích tài khoản chuyển đi (tài khoản - tài khoản) cùng địa bàn hoặc khác địa bàn tỉnh/TP) (mã phí C001);

+ Miễn phí dịch vụ SMS chủ động;

+ Miễn phí dịch vụ Internet Banking.

Thông tin về hạn mức và sử dụng thẻ

Thông tin sử dụng thẻ:

- Hiệu lực thẻ: Tối đa 05 năm

- Số lượng thẻ phụ: Tối đa 3 thẻ

- Ngày sao kê: Ngày 10 hàng tháng

Ngày đề nghị thanh toán: Ngày 5 hàng tháng (nếu ngày 5 rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định của Pháp luật Việt Nam thì ngày đến hạn thanh toán sẽ là ngày làm việc tiếp theo).

Hạn mức sử dụng thẻ:

- Hạn mức rút tiền mặt tối đa/ngày tại Việt Nam: hết hạn mức rút tiền mặt (tương đương 100% hạn mức tín dụng).

- Hạn mức rút tiền mặt tối đa/ngày ngoài Việt Nam: tương đương 30 triệu VNĐ nhưng không vượt quá hạn mức chủ thẻ được cấp.

- Hạn mức chi tiêu mặc định tối đa/ngày: hết hạn mức chi tiêu (tương đương 100% hạn mức tín dụng).

Điều kiện phát hành

​​​​​​​a) Đối với chủ thẻ chính:

- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật (đối với người từ đủ 18 tuổi trở lên), hoặc

- Không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự (đối với người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi).

b) Đối với chủ thẻ phụ:

- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật (đối với người từ đủ 18 tuổi trở lên), hoặc

- Không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự và được người đại diện theo pháp luật của người đó đồng ý bằng văn bản về việc sử dụng thẻ tín dụng (đối với người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi).

c) Trường hợp đối tượng được sử dụng thẻ quy định nói trên là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.

Thủ tục phát hành

- Đề nghị phát hành thẻ tín dụng quốc tế dành cho khách hàng cá nhân (vui lòng tham khảo tại đây).

- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (mang theo bản chính để đối chiếu);  

- Giấy tờ chứng minh thu nhập (sao kê lương qua ngân hàng, hợp đồng lao động; hoặc quyết toán thuế/ báo cáo thuế đối với KH là chủ hộ kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân…).

- Giấy tờ chứng minh hình thức bảo đảm (trong trường hợp phát hành thẻ theo hình thức có bảo đảm).

- Thị thực/ Giấy chứng nhận tạm trú/ Thẻ tạm trú/ Thẻ thường trú/ Hợp đồng lao động/ Quyết định trúng tuyển, hoặc các giấy tờ khác còn hiệu lực thể hiện KH được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên đối với người nước ngoài (Bản sao có xuất trình bản gốc).

- Các giấy tờ khác theo yêu cầu của Vietcombank (trong trường hợp phát hành thẻ cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng).

Biểu mẫu
Thẻ Vietcombank MasterCard World
Biểu phí
Thẻ Vietcombank MasterCard World
BIEU PHI THE TIN DUNG QUOC TE CHUNG 2019
Các câu hỏi thường gặp
  1. Những thắc mắc không được trả lời ở đây thì sao?
  2. Tôi có cần bảo quản thẻ không tiếp xúc như thế nào?
  3. Vì sao một số giao dịch thẻ không tiếp xúc không cần ký/ nhập PIN
  4. Tôi có thể sử dụng thẻ không tiếp xúc tại các thiết bị chấp nhận thẻ không có biểu tượng không tiếp xúc được không?
  5. Tôi nên đặt thẻ không tiếp xúc cách thiết bị chấp nhận thẻ bao xa?
  6. Tôi có thể thực hiện thanh toán không tiếp xúc ở đâu
  7. Làm sao tôi biết thẻ của tôi có phải thẻ không tiếp xúc không?
  8. Thẻ của tôi có thể vô tình thực hiện giao dịch không tiếp xúc nếu tôi đi qua thiết bị đọc thẻ không tiếp xúc không?
  9. Thẻ không tiếp xúc có an toàn không?
  10. Vietcombank hiện đang phát hành thẻ tín dụng mang thương hiệu nào?
  11. Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ của Vietcombank có điểm gì khác biệt?
  12. Vietcombank đã phát hành thẻ tín dụng đồng thương hiệu nào?
  13. Thẻ tín dụng quốc tế nói chung của Vietcombank và thẻ tín dụng quốc tế Đồng thương hiệu Vietcombank có khác biệt gì?
  14. Tôi cần những giấy tờ chứng minh thu nhập gì để có thể phát hành thẻ tín dụng Vietcombank?
  15. Tôi không có đủ chứng từ để chứng minh thu nhập nhưng vẫn muốn đăng ký thẻ tín dụng Vietcombank. Trong trường hợp này tôi nên làm thế nào?
  16. Khi phát hành thẻ tín dụng của Vietcombank, ngân hàng phát cho tôi mã PIN, mã PIN này để làm gì?
  17. Hạn mức của thẻ tín dụng Vietcombank được cấp cho khách hàng ra sao?
  18. Sau khi được Vietcombank cấp hạn mức tín dụng để phát hành thẻ, tôi có thể đề nghị thay đổi hạn mức tín dụng của mình được không?
  19. Thế nào là thẻ chip? Đâu là điểm khác biệt giữa thẻ chip và thẻ băng từ? Thẻ Vietcombank hiện là thẻ chip hay thẻ từ?
  20. Tôi có thể tham khảo thông tin về biểu phí của thẻ ở đâu?
  21. Làm thế nào để tôi có thể sử dụng thẻ bảo mật và an toàn?
  22. Ngân hàng quy định thời gian miễn lãi của các thẻ tín dụng như thế nào?
  23. Tôi phải trả những khoản phí nào khi rút tiền từ thẻ tín dụng tại máy ATM?
  24. Khi đến hạn thanh toán, tôi phải làm thế nào để thanh toán sao kê Thẻ tín dụng?
  25. Trường hợp tài khoản tiền gửi của tôi tại Vietcombank là tài khoản ngoại tệ, tôi có thể dùng tài khoản này để thanh toán số dư VNĐ trên tài khoản Thẻ tín dụng không?
  26. Nếu đến hạn thanh toán, khách hàng chỉ thanh toán số tiền tối thiểu thì có được không?
  27. Nếu tôi thanh toán muộn hơn thời hạn thông báo trên sao kê của ngân hàng, tôi sẽ phải trả các khoản phí/ lãi như thế nào?
  28. Tôi có thể đăng ký dịch vụ trích nợ tự động bằng cách nào?
  29. Khi thẻ Vietcombank bị thất lạc hoặc bị đánh cắp, tôi nên làm gì?
  30. Thẻ tín dụng Vietcombank có hiệu lực trong bao lâu?
  31. Chủ thẻ phụ có cần phải chứng minh thu nhập hay không?
  32. Tôi muốn đăng ký thẻ tín dụng công ty cho nhân viên của tôi. Vietcombank có cung cấp thẻ tín dụng công ty không?
  33. Thẻ tín dụng công ty của Vietcombank có thẻ phụ không?
  34. Thẻ không tiếp xúc là gì?
  35. Vì sao tôi nên sử dụng thẻ không tiếp xúc