Dịch vụ Khách hàng 24/7

1900 54 54 13

Ngân hàng số

Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa

12/09/2015 11:00 SA
Tiện ích và ưu đãi
  • Chi tiêu trước, trả tiền sau với thời gian miễn lãi lên tới 45 ngày.
  • Thanh toán linh hoạt tại hàng triệu đơn vị chấp nhận thẻ có biểu tuợng Visa trên toàn cầu, bao gồm cả các điểm chấp nhận thẻ contactless tại đây
  • Thanh toán tiện lợi qua Internet, ứng dụng di động, ví điện tử MOCA. (Hướng dẫn sử dụng thanh toán thẻ qua ví điện tử MOCA tại đây)
  • Trả góp lãi suất 0% tại các đối tác liên kết với Vietcombank.
  • Rút tiền mặt tại tất cả ATM có biểu tượng Visa trong nước và quốc tế.
  • Tận hưởng các ưu đãi mua sắm, ẩm thực, du lịch theo các chương trình của Vietcombank và Visa trong từng thời kỳ.
  • Quản lý thẻ và kiểm soát chi tiêu thông qua các tiện ích gia tăng như VCB Digibank trên trình duyệt web / trên ứng dụng mobile, VCB-SMS B@nking, VCB-Phone B@nking.
  • Bảo mật với công nghệ thẻ chip EMV tiếp xúc và không tiếp xúc theo chuẩn quốc tế, phương thức bảo mật tiên tiến thông qua mật khẩu sử dụng một lần (OTP), mã hóa thông tin số thẻ (Tokenization) cho các giao dịch thanh toán trực tuyến trên website, ứng dụng di động.
  • Giao dịch trực tuyến an toàn với tính năng bảo mật 3D Secure.
  • Dịch vụ khách hàng 24/7 qua tổng đài của Trung tâm Hỗ trợ khách hàng 1900.54.54.13.
  • Miễn phí thường niên năm tiếp theo cho chủ thẻ tín dụng có doanh số sử dụng thẻ hợp lệ (DSSD thẻ hợp lệ) trong vòng 12 kỳ sao kê liền trước kỳ thu phí thường niên đạt từ 40 triệu đồng trở lên đối với thẻ hạng chuẩn và 80 triệu đồng trở lên đối với thẻ hạng vàng. Xem chi tiết tại đây.
Thông tin về hạn mức và sử dụng thẻ

Thông tin sử dụng thẻ

  • Hiệu lực thẻ: 05 năm.
  • Số lượng thẻ phụ: tối đa 03 thẻ.
  • Ngày sao kê: ngày 20 hàng tháng
  • Ngày đề nghị thanh toán: ngày 05 hàng tháng. ​​​​​​​(Nếu ngày 05 rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định của Pháp luật Việt Nam thì ngày đề nghị thanh toán sẽ là ngày làm việc tiếp theo).

Hạn mức sử dụng thẻ

Loại thẻ

Hạn mức tín dụng

( VNĐ)

Hạn mức chi tiêu mặc định tối đa/1 ngày (VNĐ)

Hạn mức rút tiền mặt

Hạn mức rút tiền mặt tối đa /1 ngày (VNĐ)

Hạn mức rút tiền mặt bằng ngoại tệ tại nước ngoài tối đa/1 ngày (VNĐ)

Thẻ Vàng

50 triệu đến 300 triệu

Hết hạn mức tín dụng

50% hạn mức tín dụng

Hết hạn mức rút tiền mặt

30 triệu

Thẻ Chuẩn

05 triệu đến dưới 50 triệu

Hết hạn mức tín dụng

50% hạn mức tín dụng

Hết hạn mức rút tiền mặt

30 triệu

  • Hạn mức rút tiền mặt có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng nhưng không vượt quá hạn mức thẻ tín dụng.
  • Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài tuân thủ theo quy định của NHNN.
Điều kiện phát hành

Điều kiện phát hành thẻ

  • Cá nhân từ 15 tuổi trở lên, không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp đối tượng phát hành thẻ là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.​​​​​​​
Thủ tục phát hành

Hồ sơ phát hành thẻ:

- Đối với cá nhân là người Việt Nam:​​​​​​​

  • Bản gốc Đề nghị phát hành thẻ tín dụng quốc tế dành cho khách hàng cá nhân kiêm hợp đồng.
  • Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn (mang theo bản chính để đối chiếu).
  • Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính.
  • Các giấy tờ khác theo yêu cầu của Vietcombank trong từng thời kỳ.

- Đối với cá nhân là người nước ngoài: bổ sung các hồ sơ dưới đây ngoài các hồ sơ như đối với cá nhân là người Việt Nam

  • Bản sao giấy tờ còn hiệu lực thể hiện khách hàng được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên (mang theo bản chính để đối chiếu).
  • Bản sao Giấy phép lao động hoặc hợp đồng lao động (áp dụng đối với trường hợp phát hành thẻ không có bảo đảm hoặc có bảo đảm một phần) (mang theo bản chính để đối chiếu).
  • Bản gốc xác nhận của cơ quan công tác (áp dụng đối với trường hợp phát hành thẻ không có bảo đảm hoặc có bảo đảm một phần).​​​​​​​


Biểu mẫu
Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa
Biểu phí
Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa
BIEU PHI THE TIN DUNG QUOC TE CHUNG
Các câu hỏi thường gặp
  1. Tôi không muốn sử dụng thẻ Vietcombank trên ứng dụng Moca nữa thì làm thế nào?
  2. Tại sao các thẻ của tôi đã liên kết trên Ứng dụng MOCA lại bị chuyển sang trạng thái tạm thời bị khóa?
  3. Tôi không nhận được OTP để liên kết thẻ, tôi phải làm sao?
  4. Tôi đã thực hiện thanh toán trên Ứng dụng MOCA thành công (và đã có tin nhắn thông báo trừ tiền từ VCB) nhưng người bán hàng nói rằng không nhận được thông tin thanh toán của tôi, tôi phải làm sao?
  5. Khi điện thoại di động bị mất, thất lạc, hư hỏng hoặc phát hiện, nghi ngờ có hiện tượng truy cập trái phép vào Ứng dụng MOCA, hoặc nghi ngờ thông tin tài khoản của Người dùng không còn bảo mật, tôi nên làm gì?
  6. Quy định về cách thức xác thực giao dịch thẻ VCB trên ứng dụng MOCA như thế nào?
  7. Tối đa 1 ngày tôi có thể sử dụng dịch vụ thanh toán thẻ VCB- MOCA để thanh toán hàng hóa dịch vụ bao nhiêu lần, hạn mức bao nhiêu?
  8. Tôi có thể liên kết những loại thẻ nào của VCB trên Ứng dụng MOCA?
  9. Tôi có thể liên kết bao nhiêu thẻ VCB trên Ứng dụng MOCA?
  10. Tôi muốn sử dụng Dịch vụ thanh toán thẻ qua di động VCB – MOCA, tôi phải đăng ký như thế nào?
  11. Thẻ của tôi có thể vô tình thực hiện giao dịch không tiếp xúc nếu tôi đi qua thiết bị đọc thẻ không tiếp xúc không?
  12. Thẻ không tiếp xúc có an toàn không?
  13. Tôi nên đặt thẻ không tiếp xúc cách thiết bị chấp nhận thẻ bao xa?
  14. Tôi có thể sử dụng thẻ không tiếp xúc tại các thiết bị chấp nhận thẻ không có biểu tượng không tiếp xúc được không?
  15. Tôi có thể thực hiện thanh toán không tiếp xúc ở đâu?
  16. Tôi có cần bảo quản thẻ không tiếp xúc như thế nào?
  17. Vì sao một số giao dịch thẻ không tiếp xúc không cần ký/ nhập PIN?
  18. Vì sao tôi nên sử dụng thẻ không tiếp xúc?
  19. Làm sao tôi biết thẻ của tôi có phải thẻ không tiếp xúc không?
  20. Thẻ không tiếp xúc là gì?
  21. Thế nào là thẻ chip? Đâu là điểm khác biệt giữa thẻ chip và thẻ băng từ? Thẻ Vietcombank hiện là thẻ chip hay thẻ từ?
  22. Thẻ tín dụng công ty của Vietcombank có thẻ phụ không?
  23. Tôi muốn đăng ký thẻ tín dụng công ty cho nhân viên của tôi. Vietcombank có cung cấp thẻ tín dụng công ty không?
  24. Chủ thẻ phụ có cần phải chứng minh thu nhập hay không?
  25. Thẻ tín dụng Vietcombank có hiệu lực trong bao lâu?
  26. Khi thẻ Vietcombank bị thất lạc hoặc bị đánh cắp, tôi nên làm gì?
  27. Tôi có thể đăng ký dịch vụ trích nợ tự động bằng cách nào?
  28. Nếu tôi thanh toán muộn hơn thời hạn thông báo trên sao kê của ngân hàng, tôi sẽ phải trả các khoản phí/ lãi như thế nào?
  29. Nếu đến ngày đề nghị thanh toán, khách hàng chỉ thanh toán số tiền tối thiểu thì có được không?
  30. Trường hợp tài khoản tiền gửi của tôi tại Vietcombank là tài khoản ngoại tệ, tôi có thể dùng tài khoản này để thanh toán số dư VNĐ trên tài khoản Thẻ tín dụng không?
  31. Khi đến hạn thanh toán, tôi phải làm thế nào để thanh toán sao kê Thẻ tín dụng?
  32. Tôi phải trả những khoản phí nào khi rút tiền từ thẻ tín dụng tại máy ATM?
  33. Ngân hàng quy định thời gian miễn lãi của các thẻ tín dụng như thế nào?
  34. Làm thế nào để tôi có thể sử dụng thẻ bảo mật và an toàn?
  35. Tôi có thể tham khảo thông tin về biểu phí của thẻ ở đâu?
  36. Sau khi được Vietcombank cấp hạn mức tín dụng để phát hành thẻ, tôi có thể đề nghị thay đổi hạn mức tín dụng của mình được không?
  37. Hạn mức của thẻ tín dụng Vietcombank được cấp cho khách hàng ra sao?
  38. Khi phát hành thẻ tín dụng của Vietcombank, ngân hàng phát cho tôi mã PIN, mã PIN này để làm gì?
  39. Tôi không có đủ chứng từ để chứng minh thu nhập nhưng vẫn muốn đăng ký thẻ tín dụng Vietcombank. Trong trường hợp này tôi nên làm thế nào?
  40. Tôi cần những giấy tờ chứng minh thu nhập gì để có thể phát hành thẻ tín dụng Vietcombank?
  41. Tôi muốn phát hành thẻ tại Vietcombank, tôi cần chuẩn bị những giấy tờ gì?
  42. Thẻ tín dụng quốc tế nói chung của Vietcombank và thẻ tín dụng quốc tế Đồng thương hiệu Vietcombank có khác biệt gì?
  43. Vietcombank đã phát hành thẻ tín dụng đồng thương hiệu nào?
  44. Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ của Vietcombank có điểm gì khác biệt?
  45. Vietcombank hiện đang phát hành thẻ tín dụng mang thương hiệu nào?
  46. Những thắc mắc không được liệt kê ở đây thì sao?
  47. Tôi không sử dụng thẻ, nhưng lại nhận được tin nhắn báo phát sinh giao dịch. Tôi cần phải làm gì? Tôi có thể nhận lại số tiền đã phát sinh không?
  48. Tôi phải làm gì khi gặp sự cố rút tiền không thành công tài khoản bị trừ tại máy ATM
  49. Tôi rất hoang mang vì nhận được tin nhắn thông báo của VCB “VCB thông báo Thẻ của Quý khách có thể bị lộ PIN. VCB tạm khóa thẻ đảm bảo an toàn. Quý khách vui lòng liên hệ 1900545413/CN VCB để được mở khóa và hướng dẫn đổi PIN”, nếu tôi liên hệ Hotline để
  50. Vì sao tôi thanh toán sao kê thẻ tín dụng trên VCB Digibank trên trình duyệt web/trên ứng dụng mobile của VCB đúng ngày đến hạn nhưng vẫn bị tính là thanh toán không đúng hạn?
  51. KH nhận thẻ (tín dụng/ghi nợ) nhưng không sử dụng được tại ATM/POS/chi tiêu online…, KH không biết nguyên nhân vì sao?
  52. Tôi bị nuốt thẻ tại ATM, tôi cần phải làm gì để nhận lại được thẻ
  53. Tôi bị mất thẻ, đã báo khóa thẻ qua Hotline bây giờ tôi đã tìm được thẻ, có nhu cầu mở khóa thẻ thì phải làm như nào?
  54. Tại sao buổi tối tôi chỉ thực hiện rút tiền được 2 giao dịch thành công tại cây ATM của ngân hàng khác ?
  55. Khi bị mất thẻ, tôi có thể báo khóa thẻ qua VCB thông qua những hình thức nào?
  56. Tôi muốn kiểm tra hạn mức còn lại của thẻ tín dụng mà không muốn tới ngân hàng thì có thể kiểm tra qua đâu?