Dịch vụ Khách hàng 24/7

1900 54 54 13

Thẻ tín dụng quốc tế đồng thương hiệu Vietcombank - Diamond plaza Visa

25/03/2016 05:12 CH
Tiện ích và ưu đãi

THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ ĐỒNG THƯƠNG HIỆU VIETCOMBANK DIAMOND PLAZA VISA

  1. Tiện ích sử dụng
  • Chi tiêu trước, trả tiền sau với thời gian miễn lãi lên tới 45 ngày.
  • Thanh toán linh hoạt tại hàng triệu đơn vị chấp nhận thẻ trên thế giới và qua Internet, ứng dụng di động, thanh toán tiện lợi qua ví điện tử MOCA.
  • Trả góp lãi suất 0% tại các đối tác liên kết với Vietcombank.
  • Rút tiền mặt tại hàng triệu ATM có biểu tượng Visa trong nước và quốc tế.
  • Tận hưởng các ưu đãi mua sắm, ẩm thực, du lịch theo các chương trình của Vietcombank và Visa trong từng thời kỳ.
  • Quản lý thẻ và kiểm soát chi tiêu thông qua các tiện ích gia tăng như VCB-iB@nking, VCB-Mobile banking, SMS Banking, VCB-Phone Banking
  • Bảo mật với công nghệ thẻ chip EMV theo chuẩn quốc tế.
  • Dịch vụ khách hàng 24/7 qua tổng đài của Trung tâm Hỗ trợ khách hàng 1900.54.54.13.
  1. Ưu đãi đặc quyền
  • Ưu đãi điểm thưởng: Chủ thẻ được tích điểm theo chương trình dựa trên doanh số chi tiêu bằng thẻ ĐTH và quy đổi điểm tích thành voucher, cụ thể như sau:
  • Với mỗi 14.200 VNĐ chi tiêu tại máy thanh toán thẻ của Vietcombank tại TTTM Diamond Plaza, chủ thẻ ĐTH tích lũy được 1 điểm từ Vietcombank.
  • Với mỗi 33.300 VNĐ chi tiêu tại máy thanh toán thẻ khác, chủ thẻ ĐTH tích lũy được 1 điểm từ Vietcombank.
  • Với mỗi 1.000 điểm tích lũy từ Vietcombank, chủ thẻ ĐTH được tặng 1 Voucher trị giá 100.000 VNĐ. Voucher có giá trị sử dụng để mua sắm tại TTTM Diamond Plaza. Thông tin chi tiết vui lòng tham khảo tại đây.
  • Ưu đãi phát hành thẻ:
  • Miễn phí thay thế/phát hành lại thẻ;
  • Miễn phí đòi bồi hoàn;
  • Miễn phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc;
  • Miễn phí thay đổi hạn mức tín dụng;
  • Miễn phí xác nhận hạn mức tín dụng;
  • Miễn phí thay đổi hình thức bảo đảm;
  • Miễn phí cấp lại PIN.




Thông tin về hạn mức và sử dụng thẻ

Thông tin sử dụng thẻ

  • Hiệu lực thẻ: tối đa 05 năm. 
  • Số lượng thẻ phụ: không có thẻ phụ. 
  • Ngày sao kê: ngày 20 hàng tháng
  • Ngày đề nghị thanh toán: ngày 05 hàng tháng.

(Nếu ngày 05 rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định của Pháp luật Việt Nam thì ngày đề nghị thanh toán sẽ là ngày làm việc tiếp theo)

Hạn mức sử dụng thẻ


Hạn mức tín dụng

( VNĐ)

Hạn mức chi tiêu mặc định tối đa/1 ngày (VNĐ)

Hạn mức rút tiền mặt

Hạn mức rút tiền mặt tối đa /1 ngày (VNĐ)

Hạn mức rút tiền mặt bằng ngoại tệ tại nước ngoài tối đa/1 ngày (VNĐ)

10 – 300 triệu

Hết hạn mức tín dụng

50% hạn mức tín dụng

Hết hạn mức rút tiền mặt

30 triệu

(*): Hạn mức rút tiền mặt có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.

Điều kiện phát hành

Điều kiện phát hành thẻ

  • Cá nhân từ 15 tuổi trở lên, không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp đối tượng phát hành thẻ tín dụng là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Thủ tục phát hành

    Hồ sơ phát hành thẻ

    • Yêu cầu phát hành thẻ vui lòng tham khảo tại đây.
    • Thẻ hội viên hạng Platinum, hạng Vàng của Diamond Plaza (khách hàng xuất trình Thẻ hội viên tại thời điểm yêu cầu phát hành thẻ);
    • Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (mang theo bản chính để đối chiếu);
    • Các giấy tờ chứng minh thu nhập theo quy định hiện hành của Vietcombank (trong trường hợp khách hàng không phải Hội viên hạng Platinum hoặc hội viên hạng Vàng của Diamond Plaza hoặc chủ thẻ muốn tăng hạn mức tín dụng cao hơn hạn mức chuẩn được cấp theo sản phẩm);
    • Giấy tờ chứng minh hình thức bảo đảm (trong trường hợp phát hành thẻ theo hình thức có bảo đảm).
    • Thị thực/ Giấy chứng nhận tạm trú/ Thẻ tạm trú/ Thẻ thường trú/ Hợp đồng lao động/ Quyết định trúng tuyển, hoặc các giấy tờ khác còn hiệu lực thể hiện KH được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên đối với người nước ngoài (Bản sao có xuất trình bản gốc).
    • Các giấy tờ khác theo yêu cầu của Vietcombank (trong trường hợp phát hành thẻ cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng).

    Biểu phí

    Chi tiết tại đây

    Biểu mẫu
    Thẻ tín dụng quốc tế đồng thương hiệu Vietcombank - Diamond plaza Visa
    BIEU MAU - Thẻ đồng thương hiệu Vietcombank - Diamond plaza Visa
    Biểu phí
    Thẻ tín dụng quốc tế đồng thương hiệu Vietcombank - Diamond plaza Visa
    BIEU PHI THE TIN DUNG QUOC TE CHUNG 2019
    Các câu hỏi thường gặp
    1. Những thắc mắc không được trả lời ở đây thì sao?
    2. Tôi có cần bảo quản thẻ không tiếp xúc như thế nào?
    3. Vì sao một số giao dịch thẻ không tiếp xúc không cần ký/ nhập PIN
    4. Tôi có thể sử dụng thẻ không tiếp xúc tại các thiết bị chấp nhận thẻ không có biểu tượng không tiếp xúc được không?
    5. Tôi nên đặt thẻ không tiếp xúc cách thiết bị chấp nhận thẻ bao xa?
    6. Tôi có thể thực hiện thanh toán không tiếp xúc ở đâu
    7. Làm sao tôi biết thẻ của tôi có phải thẻ không tiếp xúc không?
    8. Thẻ của tôi có thể vô tình thực hiện giao dịch không tiếp xúc nếu tôi đi qua thiết bị đọc thẻ không tiếp xúc không?
    9. Thẻ không tiếp xúc có an toàn không?
    10. Vietcombank hiện đang phát hành thẻ tín dụng mang thương hiệu nào?
    11. Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ của Vietcombank có điểm gì khác biệt?
    12. Vietcombank đã phát hành thẻ tín dụng đồng thương hiệu nào?
    13. Thẻ tín dụng quốc tế nói chung của Vietcombank và thẻ tín dụng quốc tế Đồng thương hiệu Vietcombank có khác biệt gì?
    14. Tôi cần những giấy tờ chứng minh thu nhập gì để có thể phát hành thẻ tín dụng Vietcombank?
    15. Tôi không có đủ chứng từ để chứng minh thu nhập nhưng vẫn muốn đăng ký thẻ tín dụng Vietcombank. Trong trường hợp này tôi nên làm thế nào?
    16. Khi phát hành thẻ tín dụng của Vietcombank, ngân hàng phát cho tôi mã PIN, mã PIN này để làm gì?
    17. Hạn mức của thẻ tín dụng Vietcombank được cấp cho khách hàng ra sao?
    18. Sau khi được Vietcombank cấp hạn mức tín dụng để phát hành thẻ, tôi có thể đề nghị thay đổi hạn mức tín dụng của mình được không?
    19. Thế nào là thẻ chip? Đâu là điểm khác biệt giữa thẻ chip và thẻ băng từ? Thẻ Vietcombank hiện là thẻ chip hay thẻ từ?
    20. Tôi có thể tham khảo thông tin về biểu phí của thẻ ở đâu?
    21. Làm thế nào để tôi có thể sử dụng thẻ bảo mật và an toàn?
    22. Ngân hàng quy định thời gian miễn lãi của các thẻ tín dụng như thế nào?
    23. Tôi phải trả những khoản phí nào khi rút tiền từ thẻ tín dụng tại máy ATM?
    24. Khi đến hạn thanh toán, tôi phải làm thế nào để thanh toán sao kê Thẻ tín dụng?
    25. Trường hợp tài khoản tiền gửi của tôi tại Vietcombank là tài khoản ngoại tệ, tôi có thể dùng tài khoản này để thanh toán số dư VNĐ trên tài khoản Thẻ tín dụng không?
    26. Nếu đến hạn thanh toán, khách hàng chỉ thanh toán số tiền tối thiểu thì có được không?
    27. Nếu tôi thanh toán muộn hơn thời hạn thông báo trên sao kê của ngân hàng, tôi sẽ phải trả các khoản phí/ lãi như thế nào?
    28. Tôi có thể đăng ký dịch vụ trích nợ tự động bằng cách nào?
    29. Khi thẻ Vietcombank bị thất lạc hoặc bị đánh cắp, tôi nên làm gì?
    30. Thẻ tín dụng Vietcombank có hiệu lực trong bao lâu?
    31. Chủ thẻ phụ có cần phải chứng minh thu nhập hay không?
    32. Tôi muốn đăng ký thẻ tín dụng công ty cho nhân viên của tôi. Vietcombank có cung cấp thẻ tín dụng công ty không?
    33. Thẻ tín dụng công ty của Vietcombank có thẻ phụ không?
    34. Thẻ không tiếp xúc là gì?
    35. Vì sao tôi nên sử dụng thẻ không tiếp xúc