Thẻ Vietcombank American Express® Corporate

23/05/2016 03:33 CH
  

​Tiện ích sử dụng thẻ

Tiện ích quản lý thẻ đối với Doanh nghiệp/ tổ chức

Hỗ trợ tối đa cho doanh nghiệp/ tổ chức trong việc đơn giản hóa quy trình thanh toán và quản lý các chi phí công vụ, đồng thời nâng cao hiệu quả kiểm soát c​​​hi tiêu thông qua:

  • Hệ thống phân cấp quản lý (hierachy levels): phân cấp quản lý thông tin chi tiêu thanh toán theo từng cấp độ trong 1 tổ chức;
  • Giới hạn toàn cầu (Global Limit): cho phép đặt giới hạn chi tiêu theo các yêu cầu khác nhau (theo từng vị trí công tác, theo ngày, theo loại hình…);
  • Hệ thống báo cáo Management International System (MIS): hỗ trợ tối đa các tổng hợp, thống kê giao dịch chi tiêu thẻ, cho phép doanh nghiệp/ tổ chức đơn giản hóa công tác kiểm soát và quản lý chi tiêu;
  • Dịch vụ Internet Banking của Vietcombank: dễ dàng truy cập toàn bộ sao kê các thẻ trực thuộc Doanh nghiệp/ tổ chức;
  • Thời gian ân hạn: miễn phạt chậm trả lên tới 57 ngày.

Tiện ích sử dụng thẻ đối với cá nhân được phát hành thẻ

  • Chủ động về tài chính: chi tiêu trước, trả tiền sau, miễn lãi lên tới 57 ngày ;
  • Thanh toán tiện lợi: tại các Đơn vị chấp nhận thẻ có biểu tượng American Express trên toàn cầu, bao gồm cả đơn vị chấp nhận thẻ trực tuyến qua internet;
  • Thanh toán sao kê linh hoạt: tại các chi nhánh của Vietcombank, tự động trích nợ tài khoản, thanh toán thông qua dịch vụ VCB-iB@nking;
  • Quản lý và kiểm soát chi tiêudễ dàng: dịch vụ VCB-SMS B@nking thông báo biến động hạn mức và giao dịch thẻ, dịch vụ VCB –iB@nking tra cứu thông tin giao dịch thẻ, và sao kê chi tiết các giao dịch thẻ hàng tháng;
  • Bảo mật: công nghệ bảo mật hiện đại và tiên tiến theo chuẩn quốc tế;
  • Dịch vụ ngân hàng 24/7: qua điện thoại VCB - Phone B@nking 1900.54.54.13.

Ưu đãi đặc quyền về dịch vụ hỗ trợ và chăm sóc khách hàng

Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp (Emergency Assistance)

Trong trường hợp cần hỗ trợ khẩn cấp, xin vui lòng liên hệ hotline 24/7: + 84 8 1800 6789 hoặc + 603 2772 5688 (ngôn ngữ sử dụng: tiếng Việt và tiếng Anh) để nhận được sự trợ giúp thông tin về y tế và du lịch trong nước và quốc tế:

  • Hỗ trợ tư vấn y tế thông qua tổng đài miễn phí 24/7;
  • Thông tin về các mạng lưới y tế đã được đăng ký và chấp nhận trên toàn cầu;
  • Thu xếp cuộc hẹn với Bác sĩ/ các Trung tâm y tế;
  • Dịch vụ đi lại và vận chuyển khẩn cấp;
  • Di chuyển y tế khẩn cấp và hồi hương có giám sát y khoa (*);
  • Bảo lãnh nhập viện (*);
  • Thăm viếng tại bênh viện (áp dụng cho người thân của chủ thẻ) (*);
  • Hồi hương trẻ em đi cùng (*);
  • Hồi hương thi hài (*);
  • Tư vấn và cung cấp các dịch vụ an ninh (*).

(*) có thể áp dụng phí dịch vụ.

Dịch vụ hỗ trợ thông tin (Concierge Service) dành cho chủ thẻ hạng Vàng thông qua đường dây hotline +84 28 3824 0556

  • Hỗ trợ tìm, mua và giao vé cho các buổi hòa nhạc, các chương trình tại nhà hát lớn và các sự kiện thể thao tại các thành phố lớn trên toàn thế giới;
  • Hỗ trợ đặt chỗ/ hủy đặt chỗ tại các nhà hàng;
  • Hỗ trợ tìm thông tin câu lạc bộ Golf và đặt chỗ;
  • Hỗ trợ tìm, mua, giao hàng và cung cấp dịch vụ bao gồm quà tặng và giỏ quà;
  • Hỗ trợ giao hoa và quà tặng;
  • Thông tin về trung tâm chăm sóc sức khỏe, spa và hỗ trợ đặt chỗ.

Dịch vụ chăm sóc khách hàng qua đường dây toll-free +84 1800 1565

  • Thông tin chung về quyền lợi dành cho chủ thẻ Vietcombank American Express Corporate;
  • Thông tin về sao kê tài khoản, điều khoản thanh toán;
  • Hỗ trợ thay thế thẻ khẩn cấp;
  • Hỗ trợ trong trường hợp thẻ bị mất cắp, thất lạc hoặc bị hư hỏng.

Ưu đãi bảo hiểm

​​​​​​​Chủ thẻ và người thân được hưởng quyền lợi bảo hiểm tối đa lên đến 4,2 tỷ VNĐ VNĐ khi sử dụng thẻ để thanh toán chi phí đi lại trong chuyến đi. Quyền lợi bảo hiểm bao gồm:

  • Các sự cố phát sinh trong chuyến đi (Hủy bỏ chuyến bay/Trì hoãn chuyến bay/Hành lý đến chậm/Mất hành lý)
  • Các tai nạn cá nhân trong chuyến đi.

         *Chi tiết quy tắc bảo hiểm áp dụng như sau:

- Đối với các thẻ có ngày phát hành mới/ gia hạn/ tái tục từ ngày 01/04/2021 đến hết ngày 31/03/2022:

               Áp dụng gói bảo hiểm do PVI cung cấp trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành mới/ gia hạn/ tái tục (tương ứng đến 01/04/2022- 31/03/2023).

               Chi tiết quy tắc bảo hiểm do PVI cung cấp tại đây

- Đối với các thẻ có ngày phát hành mới/ gia hạn/ tái tục  kể từ ngày 01/04/2022 đến hết ngày 31/03/2023:

               Áp dụng gói bảo hiểm do MIC cung cấp.

               Chi tiết quy tắc bảo hiểm tại đây

- Khi KH hết thời hạn được bảo hiểm bởi PVI, MIC sẽ là đơn vị cung cấp bảo hiểm tiếp cho KH.

Thông tin chi tiết về quy tắc bảo hiểm dành cho thẻ Vietcombank American Express Coporate hạng xanh vui lòng tham khảo tại đây.

Thông tin chi tiết về quy tắc bảo hiểm dành cho thẻ Vietcombank American Express Coporate hạng vàng vui lòng tham khảo tại đây.

​​​​

Ưu đãi mua sắm

  • ​Ưu đãi giảm giá​ tới 50% tại hàng chục nghìn ĐVCNT tại các quốc gia trên toàn thế giới theo ​ chương trình American Express Selects. Thông tin chi tiết vui lòng tham khảo websitewww.amexnetwork.com/selects.
  • Ưu đãi giảm giá về ẩm thực, thời trang, du lịch ... với chương trình “Vietcombank Joy of life”.​

Hạn mức sử dụng thẻ: theo yêu cầu của công ty.

Thông tin sử dụng thẻ: theo yêu cầu của công ty.​

​Vui lòng liên hệ TT DVKH 24/7 của Vietcombank theo đường dây nóng + 84 1900 54 54 13 hoặc  liên hệ chi nhánh Vietcombank gần nhất để biết thêm chi tiết.​

​Vui lòng liên hệ TT DVKH 24/7 của Vietcombank theo đường dây nóng + 84 1900 54 54 13 hoặc  liên hệ chi nhánh Vietcombank gần nhất để biết thêm chi tiết.​

Thẻ Vietcombank American Express® Corporate
Thẻ Vietcombank American Express® Corporate
Thẻ Vietcombank Cashback Plus American Express®
  1. 1. Tôi bị quên mã PIN thẻ của mình, tôi phải làm thế nào để được cấp lại PIN?
  2. 2. Khi thực hiện giao dịch tại ATM của VCB, tôi thấy ATM có dấu hiệu bị phá hoại, mất thiết bị che bàn phím, khe đọc thẻ kẹt…, tôi phải làm gì?
  3. 3. Khi bị mất thẻ, tôi có thể báo khóa thẻ qua VCB thông qua những hình thức nào?
  4. 4. Tôi phải làm gì khi gặp sự cố rút tiền không thành công tại máy ATM
  5. 5. VCB có quy định hạn mức đối với các loại giao dịch được thực hiện trên ATM hay không? Hạn mức đó là bao nhiêu?
  6. 6. Tôi phải làm gì khi gặp sự cố giao dịch không thành công tại ATM nhưng tài khoản vẫn bị trừ tiền (rút tiền không thành công, thanh toán hóa đơn không thành công, chuyển tiền nhanh từ thẻ qua thẻ không thành công…)?
  7. 7. Tôi không muốn sử dụng thẻ Vietcombank trên ứng dụng Moca nữa thì làm thế nào?
  8. 8. Tại sao các thẻ của tôi đã liên kết trên Ứng dụng MOCA lại bị chuyển sang trạng thái tạm thời bị khóa?
  9. 9. Tôi không nhận được OTP để liên kết thẻ, tôi phải làm sao?
  10. 10. Tôi đã thực hiện thanh toán trên Ứng dụng MOCA thành công (và đã có tin nhắn thông báo trừ tiền từ VCB) nhưng người bán hàng nói rằng không nhận được thông tin thanh toán của tôi, tôi phải làm sao?
  11. 11. Khi điện thoại di động bị mất, thất lạc, hư hỏng hoặc phát hiện, nghi ngờ có hiện tượng truy cập trái phép vào Ứng dụng MOCA, hoặc nghi ngờ thông tin tài khoản của Người dùng không còn bảo mật, tôi nên làm gì?
  12. 12. Quy định về cách thức xác thực giao dịch thẻ VCB trên ứng dụng MOCA như thế nào?
  13. 13. Tối đa 1 ngày tôi có thể sử dụng dịch vụ thanh toán thẻ VCB- MOCA để thanh toán hàng hóa dịch vụ bao nhiêu lần, hạn mức bao nhiêu?
  14. 14. Tôi có thể liên kết những loại thẻ nào của VCB trên Ứng dụng MOCA?
  15. 15. Tôi có thể liên kết bao nhiêu thẻ VCB trên Ứng dụng MOCA?
  16. 16. Tôi muốn sử dụng Dịch vụ thanh toán thẻ qua di động VCB – MOCA, tôi phải đăng ký như thế nào?
  17. 17. Thẻ của tôi có thể vô tình thực hiện giao dịch không tiếp xúc nếu tôi đi qua thiết bị đọc thẻ không tiếp xúc không?
  18. 18. Thẻ không tiếp xúc có an toàn không?
  19. 19. Tôi nên đặt thẻ không tiếp xúc cách thiết bị chấp nhận thẻ bao xa?
  20. 20. Tôi có thể sử dụng thẻ không tiếp xúc tại các thiết bị chấp nhận thẻ không có biểu tượng không tiếp xúc được không?
  21. 21. Tôi có thể thực hiện thanh toán không tiếp xúc ở đâu?
  22. 22. Tôi có cần bảo quản thẻ không tiếp xúc như thế nào?
  23. 23. Vì sao một số giao dịch thẻ không tiếp xúc không cần ký/ nhập PIN?
  24. 24. Vì sao tôi nên sử dụng thẻ không tiếp xúc?
  25. 25. Làm sao tôi biết thẻ của tôi có phải thẻ không tiếp xúc không?
  26. 26. Thẻ không tiếp xúc là gì?
  27. 27. Thế nào là thẻ chip? Đâu là điểm khác biệt giữa thẻ chip và thẻ băng từ? Thẻ Vietcombank hiện là thẻ chip hay thẻ từ?
  28. 28. Thẻ tín dụng công ty của Vietcombank có thẻ phụ không?
  29. 29. Tôi muốn đăng ký thẻ tín dụng công ty cho nhân viên của tôi. Vietcombank có cung cấp thẻ tín dụng công ty không?
  30. 30. Chủ thẻ phụ có cần phải chứng minh thu nhập hay không?
  31. 31. Thẻ tín dụng Vietcombank có hiệu lực trong bao lâu?
  32. 32. Khi thẻ Vietcombank bị thất lạc hoặc bị đánh cắp, tôi nên làm gì?
  33. 33. Tôi có thể đăng ký dịch vụ trích nợ tự động bằng cách nào?
  34. 34. Nếu tôi thanh toán muộn hơn thời hạn thông báo trên sao kê của ngân hàng, tôi sẽ phải trả các khoản phí/ lãi như thế nào?
  35. 35. Nếu đến ngày đề nghị thanh toán, khách hàng chỉ thanh toán số tiền tối thiểu thì có được không?
  36. 36. Trường hợp tài khoản tiền gửi của tôi tại Vietcombank là tài khoản ngoại tệ, tôi có thể dùng tài khoản này để thanh toán số dư VNĐ trên tài khoản Thẻ tín dụng không?
  37. 37. Khi đến hạn thanh toán, tôi phải làm thế nào để thanh toán sao kê Thẻ tín dụng?
  38. 38. Tôi phải trả những khoản phí nào khi rút tiền từ thẻ tín dụng tại máy ATM?
  39. 39. Ngân hàng quy định thời gian miễn lãi của các thẻ tín dụng như thế nào?
  40. 40. Làm thế nào để tôi có thể sử dụng thẻ bảo mật và an toàn?
  41. 41. Tôi có thể tham khảo thông tin về biểu phí của thẻ ở đâu?
  42. 42. Sau khi được Vietcombank cấp hạn mức tín dụng để phát hành thẻ, tôi có thể đề nghị thay đổi hạn mức tín dụng của mình được không?
  43. 43. Hạn mức của thẻ tín dụng Vietcombank được cấp cho khách hàng ra sao?
  44. 44. Khi phát hành thẻ tín dụng của Vietcombank, ngân hàng phát cho tôi mã PIN, mã PIN này để làm gì?
  45. 45. Tôi không có đủ chứng từ để chứng minh thu nhập nhưng vẫn muốn đăng ký thẻ tín dụng Vietcombank. Trong trường hợp này tôi nên làm thế nào?
  46. 46. Tôi cần những giấy tờ chứng minh thu nhập gì để có thể phát hành thẻ tín dụng Vietcombank?
  47. 47. Tôi muốn phát hành thẻ tại Vietcombank, tôi cần chuẩn bị những giấy tờ gì?
  48. 48. Thẻ tín dụng quốc tế nói chung của Vietcombank và thẻ tín dụng quốc tế Đồng thương hiệu Vietcombank có khác biệt gì?
  49. 49. Vietcombank đã phát hành thẻ tín dụng đồng thương hiệu nào?
  50. 50. Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ của Vietcombank có điểm gì khác biệt?
  51. 51. Vietcombank hiện đang phát hành thẻ tín dụng mang thương hiệu nào?
  52. 52. Những thắc mắc không được liệt kê ở đây thì sao?
  53. 53. Tôi không sử dụng thẻ, nhưng lại nhận được tin nhắn báo phát sinh giao dịch. Tôi cần phải làm gì? Tôi có thể nhận lại số tiền đã phát sinh không?
  54. 54. Tôi phải làm gì khi gặp sự cố rút tiền không thành công tài khoản bị trừ tại máy ATM
  55. 55. Vì sao tôi thanh toán sao kê thẻ tín dụng trên VCB Digibank trên trình duyệt web/trên ứng dụng mobile của VCB đúng ngày đến hạn nhưng vẫn bị tính là thanh toán không đúng hạn?
  56. 56. KH nhận thẻ (tín dụng/ghi nợ) nhưng không sử dụng được tại ATM/POS/chi tiêu online…, KH không biết nguyên nhân vì sao?
  57. 57. Tôi bị nuốt thẻ tại ATM, tôi cần phải làm gì để nhận lại được thẻ
  58. 58. Tôi bị mất thẻ, đã báo khóa thẻ qua Hotline bây giờ tôi đã tìm được thẻ, có nhu cầu mở khóa thẻ thì phải làm như nào?
  59. 59. Tại sao buổi tối tôi chỉ thực hiện rút tiền được 2 giao dịch thành công tại cây ATM của ngân hàng khác ?
  60. 60. Khi bị mất thẻ, tôi có thể báo khóa thẻ qua VCB thông qua những hình thức nào?
  61. 61. Tôi muốn kiểm tra hạn mức còn lại của thẻ tín dụng mà không muốn tới ngân hàng thì có thể kiểm tra qua đâu?
  62. 62. Khách hàng là chủ thẻ Ngân hàng khác phát hành, KH phải làm gì khi gặp sự cố giao dịch không thành công tại máy ATM của VCB nhưng tài khoản thẻ vẫn bị trừ tiền
  63. 63. KH là chủ thẻ ghi nợ quốc tế VCB phát hành, KH phải làm gì khi gặp sự cố giao dịch không thành công tại máy ATM nhưng tài khoản thanh toán gắn với thẻ vẫn bị trừ tiền/ bị khoanh giữ
  64. 64. Tôi nhận thẻ (tín dụng/ghi nợ) nhưng không sử dụng được tại ATM, tôi không biết nguyên nhân vì sao?