Mục lục
GRIMục lục
GRIVietcombank thực hiện báo cáo các thông tin sau đây cho giai đoạn từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/12/2024, tham chiếu đến Tiêu chuẩn GRI.
Tiêu chuẩn GRI 1 sử dụng là GRI 1: Nền tảng 2021.
| Tiêu chuẩn GRI | Nội dung | Mục |
|---|---|---|
| GRI 2: Công bố thông tin chung 2021 | ||
| Tổ chức và thực hành báo cáo | ||
| 2 - 1 | Thông tin tổ chức | Giới thiệu về Vietcombank |
| 2 - 2 | Các đơn vị bao gồm trong báo cáo bền vững của tổ chức | Thông tin báo cáo |
| 2 - 3 | Giai đoạn báo cáo, tần suất và đầu mối liên hệ | Thông tin báo cáo |
| Hoạt động và nhân viên, người lao động | ||
| 2 - 6 | Hoạt động, chuỗi giá trị và các mối quan hệ kinh doanh khác | Giới thiệu về Vietcombank |
| 2 - 7 | Nhân viên | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| 2 - 8 | Người lao động không phải nhân viên | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| Quản trị | ||
| 2 - 9 | Cấu trúc và thành phần quản trị | Về Hội đồng quản trị Cơ cấu và cơ chế quản trị phát triển bền vững |
| 2 - 10 | Đề cử và lựa chọn cấp quản lý cao nhất | Về Hội đồng quản trị |
| 2 - 11 | Chủ tịch của cơ quan quản lý cao nhất | Về Hội đồng quản trị |
| 2 - 12 | Vai trò của cấp quản lý cao nhất trong giám sát việc quản lý tác động | Về Hội đồng quản trị |
| 2 - 13 | Phân công trách nhiệm quản lý tác động | Cơ cấu và cơ chế quản trị phát triển bền vững |
| 2 - 14 | Vai trò của cấp quản lý cao nhất trong báo cáo bền vững | Cơ cấu và cơ chế quản trị phát triển bền vững Các chủ đề trọng yếu |
| 2 - 15 | Xung đột lợi ích | Quản trị doanh nghiệp minh bạch và hiệu quả |
| 2 - 16 | Truyền đạt các vấn đề trọng yếu | Về Hội đồng quản trị |
| 2 - 17 | Kiến thức tổng hợp của cấp quản lý cao nhất | Về Hội đồng quản trị |
| 2 - 18 | Đánh giá hiệu quả hoạt động của cấp quản lý cao nhất | Về Hội đồng quản trị |
| 2 - 19 | Chính sách thù lao | Về Hội đồng quản trị |
| 2 - 20 | Quy trình xác định mức thù lao | Về Hội đồng quản trị |
| Chiến lược, chính sách và thực hành | ||
| 2 - 22 | Tuyên bố về chiến lược phát triển bền vững | Mục tiêu và định hướng phát triển bền vững |
| 2 - 23 | Cam kết chính sách | Mục tiêu và định hướng phát triển bền vững Đạo đức kinh doanh Phát triển nguồn nhân lực bền vững Phòng chống tham nhũng quyết liệt, toàn diện |
| 2 - 24 | Lồng ghép các cam kết chính sách | Cơ cấu và cơ chế quản trị phát triển bền vững Phát triển nguồn nhân lực bền vững Phòng chống tham nhũng quyết liệt, toàn diện |
| 2 - 25 | Các quy trình khắc phục tác động tiêu cực | Cơ cấu và cơ chế quản trị phát triển bền vững Tương tác với các bên hữu quan Bảo vệ quyền lợi khách hàng Đồng hành cùng cổ đông và nhà đầu tư |
| 2 - 26 | Cơ chế tìm kiếm khuyến nghị và bày tỏ mối quan tâm | Cơ cấu và cơ chế quản trị phát triển bền vững Tương tác với các bên hữu quan |
| 2 - 27 | Tuân thủ luật pháp và quy định | Cơ cấu và cơ chế quản trị phát triển bền vững Tuân thủ pháp luật về môi trường |
| 2 - 28 | Hiệp hội thành viên | Thành viên hiệp hội |
| Gắn kết với các bên hữu quan | ||
| 2 - 29 | Cách tiếp cận để gắn kết các bên hữu quan | Tương tác với các bên hữu quan |
| 2 - 30 | Thỏa ước lao động tập thể | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| GRI 3: Các chủ đề trọng yếu 2021 | ||
| 3 - 1 | Quy trình xác định chủ đề trọng yếu | Các bước xác định chủ đề trọng yếu |
| 3 - 2 | Danh sách chủ đề trọng yếu | Danh sách chủ đề trọng yếu |
| 3 - 3 | Quản lý chủ đề trọng yếu | Ma trận trọng yếu Kết quả thực hiện |
| GRI 201: Hiệu quả kinh tế | ||
| 201 - 1 | Giá trị kinh tế trực tiếp được tạo ra và phân phối | Đóng góp vào phát triển kinh tế |
| GRI 202: Hiện diện trên thị trường 2016 | ||
| 202 - 1 | Tỷ lệ mức lương chuẩn đầu vào theo giới tính so với mức lương tối thiểu địa phương | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| GRI 203: Tác động kinh tế gián tiếp 2016 | ||
| 203 - 1 | Đầu tư hạ tầng và hỗ trợ dịch vụ | Đóng góp cho cộng đồng |
| 203 - 2 | Tác động kinh tế gián tiếp đáng kể | Đóng góp cho cộng đồng |
| GRI 204: Thông lệ mua sắm 2016 | ||
| 204 - 1 | Tỷ lệ chi tiêu cho các nhà cung cấp địa phương | Mua sắm hiệu quả và quản lý nhà cung cấp |
| GRI 205: Chống tham nhũng 2016 | ||
| 205 - 1 | Các hoạt động được đánh giá rủi ro liên quan đến tham nhũng | Phòng chống tham nhũng quyết liệt, toàn diện |
| 205 - 2 | Truyền thông và đào tạo về chính sách và quy trình chống tham nhũng | Phòng chống tham nhũng quyết liệt, toàn diện |
| 205 - 3 | Các vụ việc tham nhũng đã được xác nhận và các hành động đã thực hiện | Phòng chống tham nhũng quyết liệt, toàn diện |
| GRI 302: Năng lượng 2016 | ||
| 302 - 1 | Tiêu thụ năng lượng trong tổ chức | Giảm phát thải và quản lý tài nguyên trong vận hành nội bộ |
| 302 - 3 | Cường độ sử dụng năng lượng | Giảm phát thải và quản lý tài nguyên trong vận hành nội bộ |
| 302 - 4 | Giảm tiêu thụ năng lượng | Giảm phát thải và quản lý tài nguyên trong vận hành nội bộ |
| GRI 303: Nguồn nước và nước thải 2018 | ||
| 303 - 2 | Quản lý tác động liên quan đến nước thải | Giảm phát thải và quản lý tài nguyên trong vận hành nội bộ |
| 303 - 4 | Nước thải | Giảm phát thải và quản lý tài nguyên trong vận hành nội bộ |
| 303 - 5 | Tiêu thụ nước | Giảm phát thải và quản lý tài nguyên trong vận hành nội bộ |
| GRI 305: Phát thải 2016 | ||
| 305 - 1 | Phát thải KNK trực tiếp (phạm vi 1) | Môi trường bền vững |
| 305 - 2 | Phát thải KNK gián tiếp từ năng lượng (phạm vi 2) | Môi trường bền vững |
| 305 - 3 | Phát thải KNK gián tiếp khác (phạm vi 3) | Môi trường bền vững |
| 305 - 4 | Cường độ phát thải KNK | Môi trường bền vững |
| 305 - 5 | Giảm phát thải KNK | Môi trường bền vững |
| GRI 306: Chất thải 2020 | ||
| 306 - 3 | Chất thải phát sinh | Giảm phát thải và quản lý tài nguyên trong vận hành nội bộ |
| GRI 308: Đánh giá nhà cung cấp về môi trường 2016 | ||
| 308 - 1 | Các nhà cung cấp mới được sàng lọc bằng tiêu chí môi trường | Mua sắm hiệu quả và quản lý nhà cung cấp |
| GRI 401: Việc làm 2016 | ||
| 401 - 1 | Số lượng nhân viên tuyển mới và tỷ lệ nghỉ việc | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| 401 - 2 | Các quyền lợi dành cho nhân viên toàn thời gian không dành cho nhân viên tạm thời hoặc bán thời gian | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| GRI 403: Sức khỏe và an toàn nghề nghiệp 2018 | ||
| 403 - 2 | Xác định mối nguy hiểm, đánh giá rủi ro và điều tra sự cố | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| 403 - 3 | Dịch vụ sức khỏe nghề nghiệp | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| 403 - 4 | Sự tham gia, tham vấn và giao tiếp của người lao động về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| 403 - 5 | Đào tạo người lao động về an toàn, vệ sinh lao động | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| 403 - 6 | Tăng cường sức khỏe người lao động | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| GRI 404: Giáo dục và đào tạo 2016 | ||
| 404 - 1 | Số giờ đào tạo trung bình hàng năm mỗi nhân viên | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| GRI 405: Đa dạng và cơ hội bình đẳng 2016 | ||
| 405 - 1 | Tính đa dạng của các cấp quản lý và nhân viên | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| GRI 406: Không phân biệt đối xử 2016 | ||
| 406 - 1 | Các trường hợp phân biệt đối xử và hành động khắc phục đã thực hiện | Phát triển nguồn nhân lực bền vững |
| GRI 407: Tự do lập hội và thương lượng tập thể 2016 | ||
| 407 - 1 | Các hoạt động và các nhà cung cấp mà ở đó quyền tự do lập hội và thương lượng tập thể có thể gặp rủi ro | Phát triển nguồn nhân lực bền vững Mua sắm hiệu quả và quản lý nhà cung cấp |
| GRI 408: Lao động trẻ em 2016 | ||
| 408 - 1 | Các hoạt động và nhà cung cấp có rủi ro đáng kể về các vụ việc lao động trẻ em | Phát triển nguồn nhân lực bền vững Mua sắm hiệu quả và quản lý nhà cung cấp |
| GRI 409: Lao động cưỡng bức hoặc bắt buộc 2016 | ||
| 409 - 1 | Các hoạt động và nhà cung cấp có rủi ro đáng kể về các vụ việc lao động cưỡng bức hoặc bắt buộc | Phát triển nguồn nhân lực bền vững Mua sắm hiệu quả và quản lý nhà cung cấp |
| GRI 417: Tiếp thị và nhãn hiệu 2016 | ||
| 417 - 1 | Yêu cầu về thông tin và ghi nhãn sản phẩm, dịch vụ | Bảo vệ quyền lợi khách hàng |